bức tranh
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tác phẩm nghệ thuật tạo hình: Một vật thể, thường là trên giấy, vải hoặc một bề mặt phẳng khác, thể hiện hình ảnh được vẽ, in, chụp hoặc tạo ra bằng các kỹ thuật khác.
- Sự miêu tả, phác họa bằng lời: Cách nói ẩn dụ để chỉ một sự miêu tả sinh động, chi tiết về một cảnh tượng, sự việc hoặc con người.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trên tường treo một bức tranh phong cảnh rất đẹp.
- Bà ngoại tôi rất thích ngắm bức tranh thêu của chính tay bà làm.
- Nhà văn đã vẽ nên một bức tranh xã hội vô cùng sống động qua trang sách.
Các cách sử dụng nâng cao
"bức tranh toàn cảnh": dùng để miêu tả một cái nhìn tổng thể, đầy đủ và bao quát về một vấn đề, tình huống.
- Báo cáo đã cung cấp một bức tranh toàn cảnh về nền kinh tế trong năm qua.
"bức tranh ảm đạm/u ám": cách nói hình tượng để miêu tả một tình thế, viễn cảnh không mấy sáng sủa, tốt đẹp.
- Những dự báo kinh tế vẽ ra một bức tranh ảm đạm cho năm tới.
Biến thể và từ gần giống
- Tranh (danh từ): Từ rút gọn, thân mật hơn của "bức tranh". Thường dùng trong kết hợp (ví dụ: tranh sơn dầu, tranh thủy mặc, tranh chân dung).
- Bức họa (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường mang sắc thái trang trọng hơn, chỉ các tác phẩm hội họa có giá trị nghệ thuật.
- Ảnh (danh từ): Chỉ bức hình chụp lại bằng máy ảnh, khác với tranh vẽ.
Từ đồng nghĩa
- Bức họa: Tác phẩm hội họa (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng).
- Bức vẽ: Nhấn mạnh vào hành động vẽ, có thể chưa hoàn thiện.
- Tấm hình/ Tấm ảnh: Chỉ hình ảnh chụp được.
Thành ngữ liên quan
"Vẽ tranh": Nghĩa đen là hành động sáng tạo một bức tranh. Nghĩa bóng có thể chỉ việc tưởng tượng, bịa đặt ra một câu chuyện.
- Đừng có vẽ tranh nữa, hãy kể sự thật đi.
"Như tranh vẽ": Thành ngữ so sánh, dùng để khen ngợi một cảnh đẹp hoàn hảo, yên bình và nên thơ.
- Cánh đồng lúa chín vàng dưới ánh hoàng hôn trông như tranh vẽ.